Cập nhật tiến độ khám sức khoẻ toàn dân tại TP.HCM: 2/3 địa phương đã đạt từ 30%
Tính đến ngày 13/9/2026, toàn Thành phố đã ghi nhận 4.444.402 người được khám sức khỏe, đạt 34,8% dân số. Trong đó, đã có 4.179.045 người dân đã được lập Hồ sơ sức khỏe điện tử.
Ở các nhóm dân số trọng tâm, đã có 1.847.173 trẻ em, học sinh được khám sức khoẻ, đạt 71%; có 35.973 sinh viên được khám, đạt 8,6%; và 716.024 người lao động được khám, đạt 15,9%.
Riêng số liệu cập nhật trong tuần từ 7/9 đến 14/9 hiện ghi nhận 221.560 lượt, tăng so với 130.754 lượt của tuần trước. Do số liệu còn phụ thuộc vào tiến độ cập nhật của các cơ sở, kết quả thực tế của tuần sẽ tiếp tục được bổ sung.
Một chuyển biến rõ nét là mặt bằng tỷ lệ khám sức khỏe giữa các địa phương tiếp tục được nâng lên. Đến nay, đã có 112/168 phường, xã, đặc khu đã đạt từ 30% trở lên, chiếm đúng 2/3 tổng số địa phương của Thành phố.
Trong đó, 34 địa phương đạt từ 50% trở lên, 16 địa phương đạt từ 60% và 6 địa phương đã vượt 70%.
Dẫn đầu Thành phố là xã Thạnh An đạt 98,2%, tiếp theo là phường Phước Thắng 95,8%; xã An Nhơn Tây 77,5%; xã Vĩnh Lộc 75,7%; phường Long Phước 73,5% và xã An Thới Đông 72,9%.
Đặc biệt, Thạnh An và Phước Thắng đã tiến rất gần mục tiêu bao phủ toàn bộ dân số. Quan trọng hơn, nhóm địa phương có tỷ lệ bao phủ cao đang ngày càng mở rộng, từng bước nâng mặt bằng chung của toàn Thành phố.
Điểm đáng chú ý trong tuần qua là nhiều địa phương có tỷ lệ tích lũy còn thấp đã tăng mạnh số người được khám, cho thấy động lực của Chương trình đang lan rộng sang cả nhóm phía sau.
Nổi bật là phường Đông Hưng Thuận ghi nhận 7.039 lượt trong tuần, cao nhất Thành phố, dù tỷ lệ tích lũy hiện mới đạt 25,7%. Phường Phú Lợi đạt thêm 5.155 lượt, phường Tân Hưng 4.215 lượt và phường An Phú 3.662 lượt.
Một số địa phương khác cũng ghi nhận số lượt khám cao trong tuần như phường Vũng Tàu 4.549 lượt, phường Tăng Nhơn Phú 4.258 lượt, phường Thuận Giao 4.168 lượt, xã Hồ Tràm 4.077 lượt và xã Nhà Bè 3.823 lượt.
Đây là tín hiệu tích cực. Khi những địa phương có tỷ lệ còn thấp cùng tăng tốc, khoảng cách tiến độ giữa các địa bàn sẽ từng bước được thu hẹp và số địa phương vượt mốc 30% sẽ tiếp tục tăng.
Hiện có một nhóm địa phương chỉ còn cách mốc 30% một khoảng rất ngắn, gồm xã Nhà Bè 29,9%; phường Gò Vấp 29,8%; phường Hạnh Thông 29,7%; phường Bàn Cờ 29,5% và phường Phú Lợi 29,0%.
Đáng chú ý, Phú Lợi vừa ghi nhận thêm 5.155 lượt khám trong tuần. Nếu duy trì tốc độ hiện nay, nhiều địa phương trong nhóm này có khả năng sớm gia nhập nhóm đạt từ 30% trở lên, tiếp tục nâng mặt bằng chung của Thành phố.
Ở nhóm cuối, chỉ còn 6/168 địa phương có tỷ lệ dưới 20%, gồm phường Vĩnh Hội 19,8%; phường Vĩnh Tân 19,7%; phường Cầu Ông Lãnh 19,6%; xã Thường Tân 19,4%; phường Bảy Hiền 18,7% và phường Nhiêu Lộc 15,6%.
Như vậy, nhóm địa phương có tỷ lệ thấp nhất cũng đang dần được thu hẹp. Đây sẽ là nhóm cần được tập trung hỗ trợ trong thời gian tới, nhất là những địa bàn đông dân, để bảo đảm Chương trình được triển khai đồng đều trên toàn Thành phố.
Cùng với việc tăng tốc khám sức khỏe, Ngành y tế Thành phố đang tiếp tục đổi mới phương thức thu thập và cập nhật dữ liệu theo hướng số hóa, giảm công việc thủ công cho y tế cơ sở và tăng sự chủ động của người dân.
Trong hơn 6 tuần qua, các địa phương đã triển khai thu thập thông tin đối với người dân đã được khám sức khỏe, khám sàng lọc trong năm 2026 theo hướng dẫn của Sở Y tế. Từ thực tiễn triển khai, Sở Y tế phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố đưa vào sử dụng chức năng tự khai báo thông tin đã khám sức khỏe, khám sàng lọc trên Ứng dụng Công dân số.
Theo đó, người dân đã khám sức khỏe trong năm 2026 nhưng kết quả chưa được ghi nhận trên Hồ sơ sức khỏe điện tử có thể chủ động khai báo trực tiếp trên Ứng dụng Công dân số để thông tin được tiếp nhận, rà soát và ghi nhận.
Phương thức mới giúp người dân thuận tiện hơn, không phải cung cấp Phiếu giấy cho địa phương; đồng thời giảm đáng kể khối lượng phát phiếu, thu thập và nhập liệu thủ công cho Trạm Y tế, từng bước chuyển hoạt động quản lý sức khỏe cộng đồng từ phương thức thủ công sang môi trường số.
Sở Y tế yêu cầu kể từ ngày 15/9/2026, các địa phương ngừng phát mới Phiếu thu thập thông tin, đồng thời tăng cường hướng dẫn người dân tự khai báo trên Ứng dụng Công dân số.
Đối với các Phiếu đã thu thập trước ngày 15/9 nhưng chưa được cập nhật, các địa phương cần khẩn trương rà soát, hoàn tất nhập liệu chậm nhất đến hết ngày 20/9/2026. Sau thời điểm này, chức năng nhập dữ liệu từ Phiếu giấy trên Nền tảng Quản lý sức khỏe cộng đồng sẽ được khóa và việc bổ sung thông tin sẽ chuyển sang phương thức khai báo trực tuyến.
Đây không đơn thuần là thay đổi cách nhập dữ liệu, mà là một bước chuyển trong phương thức quản lý sức khỏe người dân: từ thu thập thông tin thủ công sang người dân chủ động tham gia cập nhật dữ liệu sức khỏe của chính mình trên nền tảng số.
Trong những tuần tới, ngành Y tế Thành phố sẽ tiếp tục phối hợp các địa phương tăng tốc tại những địa bàn còn dưới 30%, tập trung vào các nhóm dân số chưa đạt tỷ lệ cao, đồng thời bảo đảm kết quả khám được cập nhật vào Hồ sơ sức khỏe điện tử. Mục tiêu là từng bước đưa Chương trình từ “khám được nhiều người” sang hình thành dữ liệu sức khỏe ngày càng đầy đủ, phục vụ quản lý và chăm sóc sức khỏe người dân liên tục, lâu dài.


|
TT
|
Phường/xã/đặc khu
|
Dân số |
Số người KSK, khám sàng lọc |
Cộng dồn |
Tỷ lệ |
|||
|
Trong tuần |
KSK định kỳ |
Khám sàng lọc |
Ghi nhận dữ liệu |
|||||
|
1 |
Xã Thạnh An |
2950 |
9 |
2841 |
54 |
2 |
2897 |
98.2% |
|
2 |
Phường Phước Thắng |
43904 |
495 |
40931 |
793 |
351 |
42075 |
95.8% |
|
3 |
Xã An Nhơn Tây |
37251 |
90 |
26997 |
46 |
1823 |
28866 |
77.5% |
|
4 |
Xã Vĩnh Lộc |
50366 |
837 |
37682 |
323 |
144 |
38149 |
75.7% |
|
5 |
Phường Long Phước |
32677 |
2681 |
13803 |
67 |
10135 |
24005 |
73.5% |
|
6 |
Xã An Thới Đông |
17471 |
577 |
12673 |
13 |
42 |
12728 |
72.9% |
|
7 |
Xã Bà Điểm |
101782 |
2192 |
61254 |
173 |
7317 |
68744 |
67.5% |
|
8 |
Xã Bình Giã |
25381 |
405 |
16833 |
207 |
6 |
17046 |
67.2% |
|
9 |
Xã Long Hải |
99099 |
2723 |
66195 |
141 |
15 |
66351 |
67.0% |
|
10 |
Đặc khu Côn Đảo |
9673 |
15 |
6299 |
53 |
17 |
6369 |
65.8% |
|
11 |
Xã Xuân Thới Sơn |
93560 |
722 |
59013 |
85 |
2037 |
61135 |
65.3% |
|
12 |
Xã Xuân Sơn |
24056 |
138 |
15566 |
98 |
5 |
15669 |
65.1% |
|
13 |
Xã Long Sơn |
16678 |
103 |
10538 |
107 |
1 |
10646 |
63.8% |
|
14 |
Xã Bình Khánh |
30902 |
911 |
19126 |
52 |
119 |
19297 |
62.4% |
|
15 |
Xã Hiệp Phước |
56438 |
1638 |
34048 |
81 |
758 |
34887 |
61.8% |
|
16 |
Phường Rạch Dừa |
69376 |
1311 |
41981 |
319 |
14 |
42314 |
61.0% |
|
17 |
Phường Tân Tạo |
97450 |
942 |
54601 |
2027 |
1772 |
58400 |
59.9% |
|
18 |
Xã Nhuận Đức |
27744 |
821 |
22480 |
10 |
16 |
22506 |
58.9% |
|
19 |
Xã Nghĩa Thành |
38227 |
900 |
16261 |
43 |
25 |
16329 |
58.9% |
|
20 |
Xã Phước Thành |
14534 |
129 |
8513 |
24 |
5 |
8542 |
58.8% |
|
21 |
Xã Bắc Tân Uyên |
29589 |
551 |
16544 |
65 |
314 |
16923 |
57.2% |
|
22 |
Xã Thái Mỹ |
46813 |
385 |
26251 |
193 |
21 |
26465 |
56.5% |
|
23 |
Xã Bình Chánh |
52120 |
1040 |
28875 |
244 |
240 |
29359 |
56.3% |
|
24 |
Phường Sài Gòn |
22592 |
161 |
12315 |
37 |
335 |
12687 |
56.2% |
|
25 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
75777 |
2933 |
41779 |
254 |
88 |
42121 |
55.6% |
|
26 |
Xã Hòa Hiệp |
21469 |
549 |
11742 |
82 |
7 |
11831 |
55.1% |
|
27 |
Xã Châu Đức |
24267 |
113 |
12964 |
80 |
218 |
13262 |
54.7% |
|
28 |
Xã Hưng Long |
48397 |
706 |
23794 |
53 |
2348 |
26195 |
54.1% |
|
29 |
Xã Châu Pha |
24510 |
2493 |
12973 |
50 |
1 |
13024 |
53.1% |
|
30 |
Xã Hóc Môn |
27244 |
1411 |
38981 |
83 |
397 |
39461 |
52.8% |
|
31 |
Phường Tân Phước |
74686 |
1192 |
12614 |
40 |
1728 |
14382 |
52.8% |
|
32 |
Phường Tam Thắng |
79435 |
2577 |
41312 |
204 |
101 |
41617 |
52.4% |
|
33 |
Xã Bình Châu |
24241 |
374 |
12610 |
39 |
1 |
12650 |
52.2% |
|
34 |
Xã Bình Mỹ |
75812 |
1393 |
39175 |
77 |
9 |
39261 |
51.8% |
|
35 |
Xã Ngãi Giao |
46061 |
840 |
21689 |
77 |
1133 |
22899 |
49.7% |
|
36 |
Xã Tân An Hội |
73373 |
1229 |
36158 |
115 |
90 |
36363 |
49.6% |
|
37 |
Phường Tân Mỹ |
65869 |
332 |
30937 |
21 |
1407 |
32365 |
49.1% |
|
38 |
Phường Tân Thành |
31949 |
655 |
15540 |
89 |
18 |
15647 |
49.0% |
|
39 |
Xã Long Điền |
45804 |
933 |
22215 |
195 |
3 |
22413 |
48.9% |
|
40 |
Xã Bàu Lâm |
22677 |
761 |
10961 |
26 |
5 |
10992 |
48.5% |
|
41 |
Xã Hồ Tràm |
46347 |
4077 |
22267 |
22 |
35 |
22324 |
48.2% |
|
42 |
Phường Tam Long |
42130 |
3139 |
19698 |
340 |
62 |
20100 |
47.7% |
|
43 |
Xã Bàu Bàng |
55941 |
646 |
26450 |
77 |
108 |
26635 |
47.6% |
|
44 |
Xã Phú Giáo |
38675 |
2155 |
17782 |
278 |
121 |
18181 |
47.0% |
|
45 |
Phường Tân Hải |
28322 |
3583 |
13216 |
75 |
8 |
13299 |
47.0% |
|
46 |
Phường Linh Xuân |
59228 |
1217 |
63597 |
92 |
232 |
63921 |
46.1% |
|
47 |
Phường Minh Phụng |
64232 |
330 |
24495 |
86 |
5007 |
29588 |
46.1% |
|
48 |
Phường Bình Đông |
138591 |
247 |
46635 |
45 |
54 |
46734 |
45.6% |
|
49 |
Xã Phước Hải |
102577 |
1197 |
18528 |
143 |
28 |
18699 |
45.3% |
|
50 |
Xã Tân Nhựt |
41288 |
2304 |
25477 |
147 |
55 |
25679 |
45.0% |
|
51 |
Xã Xuyên Mộc |
57036 |
1615 |
10680 |
90 |
9 |
10779 |
44.8% |
|
52 |
Xã Đất Đỏ |
24057 |
932 |
18689 |
497 |
5 |
19191 |
44.8% |
|
53 |
Phường Long Hương |
42842 |
1733 |
13902 |
207 |
73 |
14182 |
44.7% |
|
54 |
Xã Đông Thạnh |
31752 |
1363 |
59316 |
81 |
1680 |
61077 |
44.6% |
|
55 |
Xã Hòa Hội |
136793 |
970 |
10506 |
127 |
3988 |
14621 |
44.5% |
|
56 |
Xã Kim Long |
32823 |
59 |
13303 |
156 |
4 |
13463 |
44.5% |
|
57 |
Xã Dầu Tiếng |
30233 |
973 |
14983 |
69 |
15 |
15067 |
42.8% |
|
58 |
Phường An Đông |
46500 |
859 |
19724 |
52 |
121 |
19897 |
42.8% |
|
59 |
Xã Phú Hòa Đông |
35169 |
1158 |
39057 |
168 |
19 |
39244 |
42.6% |
|
60 |
Phường Bà Rịa |
92077 |
1775 |
19495 |
335 |
54 |
19884 |
42.1% |
|
61 |
Phường Bình Phú |
47274 |
1465 |
23849 |
161 |
3356 |
27366 |
41.5% |
|
62 |
Phường Bình Tân |
65982 |
1140 |
47172 |
369 |
773 |
48314 |
40.8% |
|
63 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
118410 |
4258 |
55821 |
280 |
9896 |
65997 |
40.6% |
|
64 |
Phường Long Trường |
162402 |
1671 |
20982 |
74 |
1337 |
22393 |
40.5% |
|
65 |
Xã Phước Hòa |
55260 |
739 |
17564 |
46 |
14 |
17624 |
40.2% |
|
66 |
Phường Bình Tây |
43825 |
611 |
15617 |
371 |
2769 |
18757 |
39.9% |
|
67 |
Phường Bến Cát |
47051 |
1737 |
42845 |
297 |
84 |
43226 |
39.6% |
|
68 |
Phường An Khánh |
109252 |
1484 |
21929 |
63 |
155 |
22147 |
39.5% |
|
69 |
Phường Phú Lâm |
59637 |
1905 |
22908 |
394 |
238 |
23540 |
39.5% |
|
70 |
Xã Minh Thạnh |
56040 |
341 |
9257 |
20 |
15 |
9292 |
39.4% |
|
71 |
Phường Chợ Lớn |
23557 |
785 |
19771 |
41 |
40 |
19852 |
39.3% |
|
72 |
Phường Thuận Giao |
156715 |
4168 |
43593 |
155 |
17783 |
61531 |
39.3% |
|
73 |
Xã Củ Chi |
50479 |
2036 |
45069 |
88 |
691 |
45848 |
38.8% |
|
74 |
Xã Trừ Văn Thố |
118149 |
70 |
11744 |
138 |
2 |
11884 |
38.5% |
|
75 |
Xã Thanh An |
30907 |
687 |
8296 |
84 |
7 |
8387 |
37.7% |
|
76 |
Xã An Long |
22251 |
146 |
6135 |
73 |
6 |
6214 |
37.6% |
|
77 |
Phường Phú Mỹ |
16523 |
1131 |
38358 |
99 |
232 |
38689 |
36.7% |
|
78 |
Phường Dĩ An |
62310 |
1158 |
87907 |
76 |
90 |
88073 |
36.7% |
|
79 |
Phường Diên Hồng |
105358 |
1675 |
19934 |
92 |
2823 |
22849 |
36.7% |
|
80 |
Phường Thủ Dầu Một |
239943 |
1403 |
26580 |
249 |
7334 |
34163 |
36.0% |
|
81 |
Phường Bình Hưng Hòa |
94845 |
3041 |
53941 |
244 |
4560 |
58745 |
35.6% |
|
82 |
Phường Vũng Tàu |
165174 |
4549 |
42647 |
923 |
101 |
43671 |
35.3% |
|
83 |
Phường Xuân Hòa |
123715 |
369 |
11023 |
38 |
2662 |
13723 |
35.0% |
|
84 |
Phường Bình Tiên |
39218 |
1581 |
20791 |
58 |
1248 |
22097 |
34.8% |
|
85 |
Phường Tân Đông Hiệp |
63467 |
2454 |
41285 |
35 |
86 |
41406 |
34.8% |
|
86 |
Phường Tân Thuận |
119109 |
840 |
42124 |
68 |
2685 |
44877 |
34.5% |
|
87 |
Phường Thới An |
130246 |
1571 |
29667 |
53 |
4055 |
33775 |
33.9% |
|
88 |
Phường Thủ Đức |
99588 |
1693 |
31015 |
61 |
6492 |
37568 |
33.8% |
|
89 |
Phường Thuận An |
110989 |
787 |
21892 |
144 |
136 |
22172 |
33.4% |
|
90 |
Phường Thông Tây Hội |
66467 |
1468 |
33979 |
84 |
1952 |
36015 |
33.1% |
|
91 |
Phường Đức Nhuận |
108683 |
1142 |
17030 |
75 |
2539 |
19644 |
32.9% |
|
92 |
Phường Bình Lợi Trung |
59639 |
737 |
23709 |
70 |
8040 |
31819 |
32.7% |
|
93 |
Phường An Hội Đông |
97197 |
782 |
29016 |
57 |
3268 |
32341 |
32.6% |
|
94 |
Phường Bình Quới |
99264 |
566 |
11081 |
85 |
203 |
11369 |
32.4% |
|
95 |
Phường Bình Thới |
35075 |
538 |
15845 |
115 |
1022 |
16982 |
32.2% |
|
96 |
Phường An Hội Tây |
52706 |
1180 |
34080 |
69 |
878 |
35027 |
32.0% |
|
97 |
Phường Phú Nhuận |
109373 |
590 |
16315 |
88 |
2354 |
18757 |
31.6% |
|
98 |
Xã Long Hòa |
59318 |
52 |
6023 |
246 |
289 |
6558 |
31.6% |
|
99 |
Phường Chánh Phú Hòa |
20742 |
1757 |
21297 |
12 |
28 |
21337 |
31.6% |
|
100 |
Phường Tân Thới Hiệp |
67518 |
897 |
39273 |
79 |
3329 |
42681 |
31.5% |
|
101 |
Phường Xóm Chiếu |
135596 |
349 |
15398 |
104 |
622 |
16124 |
31.3% |
|
102 |
Xã Bình Lợi |
51533 |
1194 |
11884 |
123 |
242 |
12249 |
30.9% |
|
103 |
Phường Cát Lái |
39634 |
1079 |
15848 |
408 |
244 |
16500 |
30.7% |
|
104 |
Phường Tam Bình |
139041 |
1786 |
39823 |
163 |
2679 |
42665 |
30.7% |
|
105 |
Phường Tân Phú |
53736 |
801 |
25190 |
38 |
1327 |
26555 |
30.5% |
|
106 |
Phường Vườn Lài |
87112 |
642 |
19656 |
49 |
3559 |
23264 |
30.4% |
|
107 |
Phường Phú Thuận |
76417 |
3684 |
19653 |
25 |
758 |
20436 |
30.4% |
|
108 |
Phường Chánh Hiệp |
43907 |
500 |
17704 |
77 |
214 |
17995 |
30.4% |
|
109 |
Phường Phú Thọ |
67186 |
400 |
11941 |
54 |
1331 |
13326 |
30.4% |
|
110 |
Phường Hòa Bình |
59277 |
364 |
12112 |
61 |
797 |
12970 |
30.3% |
|
111 |
Phường An Phú Đông |
42786 |
1035 |
23964 |
148 |
9240 |
33352 |
30.1% |
|
112 |
Xã Nhà Bè |
110924 |
3823 |
45979 |
225 |
918 |
47122 |
29.9% |
|
113 |
Phường Gò Vấp |
157475 |
994 |
21767 |
83 |
3135 |
24985 |
29.8% |
|
114 |
Phường Hạnh Thông |
83822 |
1499 |
24506 |
95 |
2706 |
27307 |
29.7% |
|
115 |
Phường Bàn Cờ |
91822 |
371 |
10722 |
154 |
7639 |
18515 |
29.5% |
|
116 |
Phường Phú Lợi |
62796 |
5155 |
37333 |
126 |
282 |
37741 |
29.0% |
|
117 |
Phường Thới Hòa |
130247 |
2486 |
24541 |
67 |
28 |
24636 |
28.4% |
|
118 |
Phường An Nhơn |
86701 |
1091 |
14958 |
102 |
9151 |
24211 |
28.2% |
|
119 |
Phường Cầu Kiệu |
85914 |
493 |
13539 |
134 |
3131 |
16804 |
27.6% |
|
120 |
Phường Tân Định |
60789 |
146 |
10746 |
28 |
37 |
10811 |
27.6% |
|
121 |
Phường An Phú |
39221 |
3662 |
41577 |
41 |
1132 |
42750 |
26.9% |
|
122 |
Phường Phú Thọ Hòa |
159107 |
626 |
33387 |
90 |
1744 |
35221 |
26.8% |
|
123 |
Phường Long Nguyên |
131391 |
2031 |
16171 |
67 |
254 |
16492 |
26.8% |
|
124 |
Phường Đông Hòa |
61575 |
2719 |
38321 |
83 |
225 |
38629 |
26.7% |
|
125 |
Phường Phú Định |
144925 |
3527 |
31869 |
219 |
159 |
32247 |
26.3% |
|
126 |
Phường Hòa Lợi |
122568 |
1251 |
26754 |
41 |
274 |
27069 |
26.1% |
|
127 |
Phường Đông Hưng Thuận |
103816 |
7039 |
38235 |
98 |
3209 |
41542 |
25.7% |
|
128 |
Phường Bình Dương |
161345 |
925 |
30299 |
105 |
259 |
30663 |
25.7% |
|
129 |
Phường Trung Mỹ Tây |
119447 |
2824 |
27399 |
145 |
1341 |
28885 |
25.6% |
|
130 |
Phường Phú An |
112917 |
364 |
14476 |
135 |
35 |
14646 |
25.6% |
|
131 |
Phường Bình Cơ |
57265 |
1086 |
17314 |
228 |
1966 |
19508 |
25.5% |
|
132 |
Phường Phước Long |
124660 |
2433 |
29239 |
154 |
2430 |
31823 |
25.5% |
|
133 |
Phường Khánh Hội |
76369 |
1713 |
17810 |
154 |
1261 |
19225 |
25.3% |
|
134 |
Phường Tây Nam |
76083 |
1001 |
18839 |
15 |
93 |
18947 |
25.2% |
|
135 |
Phường Tân Sơn Nhì |
75331 |
794 |
26281 |
166 |
291 |
26738 |
25.1% |
|
136 |
Phường Lái Thiêu |
106319 |
575 |
27949 |
73 |
277 |
28299 |
24.9% |
|
137 |
Phường Tân Khánh |
113836 |
1342 |
37960 |
196 |
374 |
38530 |
24.8% |
|
138 |
Phường Long Bình |
155620 |
767 |
21598 |
133 |
1378 |
23109 |
24.6% |
|
139 |
Xã Bình Hưng |
94023 |
435 |
25024 |
73 |
2621 |
27718 |
24.4% |
|
140 |
Phường Tân Hiệp |
113416 |
1505 |
40039 |
213 |
22 |
40274 |
24.4% |
|
141 |
Phường Hòa Hưng |
164975 |
1200 |
16657 |
133 |
690 |
17480 |
24.2% |
|
142 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
129700 |
2581 |
29807 |
158 |
1371 |
31336 |
24.2% |
|
143 |
Phường Bình Trị Đông |
72117 |
1509 |
40333 |
240 |
814 |
41387 |
24.0% |
|
144 |
Phường An Lạc |
172628 |
1247 |
35239 |
209 |
195 |
35643 |
23.3% |
|
145 |
Phường Tân Sơn |
152764 |
868 |
11914 |
51 |
1288 |
13253 |
23.0% |
|
146 |
Phường Hiệp Bình |
57601 |
1666 |
35740 |
30 |
2101 |
37871 |
22.9% |
|
147 |
Phường Tân Sơn Hòa |
165149 |
390 |
10997 |
94 |
1116 |
12207 |
22.9% |
|
148 |
Phường Bình Hòa |
53390 |
1456 |
28653 |
124 |
969 |
29746 |
22.9% |
|
149 |
Phường Chợ Quán |
130159 |
517 |
11620 |
108 |
41 |
11769 |
22.8% |
|
150 |
Phường Bình Trưng |
100765 |
1906 |
22623 |
212 |
90 |
22925 |
22.8% |
|
151 |
Phường Tân Sơn Nhất |
51709 |
719 |
13134 |
69 |
0 |
13203 |
22.3% |
|
152 |
Phường Bình Thạnh |
115208 |
447 |
25283 |
130 |
206 |
25619 |
22.2% |
|
153 |
Xã Cần Giờ |
22331 |
1242 |
4737 |
161 |
56 |
4954 |
22.2% |
|
154 |
Phường Phú Thạnh |
99,615 |
1,241 |
21,622 |
202 |
149 |
21973 |
22.1% |
|
155 |
Phường Chánh Hưng |
165947 |
951 |
35709 |
372 |
155 |
36236 |
21.8% |
|
156 |
Phường Tây Thạnh |
66482 |
1126 |
14017 |
275 |
118 |
14410 |
21.7% |
|
157 |
Phường Tân Hòa |
65680 |
593 |
11766 |
167 |
2141 |
14074 |
21.4% |
|
158 |
Phường Tân Hưng |
171629 |
4215 |
34282 |
346 |
1876 |
36504 |
21.3% |
|
159 |
Phường Tân Bình |
80702 |
713 |
15362 |
57 |
1291 |
16710 |
20.7% |
|
160 |
Phường Gia Định |
118005 |
1183 |
23617 |
134 |
379 |
24130 |
20.4% |
|
161 |
Phường Tân Uyên |
50178 |
625 |
16357 |
135 |
34 |
16526 |
20.2% |
|
162 |
Phường Bến Thành |
81662 |
314 |
9691 |
75 |
357 |
10123 |
20.2% |
|
163 |
Phường Vĩnh Hội |
50326 |
550 |
8581 |
115 |
1293 |
9989 |
19.8% |
|
164 |
Phường Vĩnh Tân |
77471 |
1074 |
14714 |
77 |
505 |
15296 |
19.7% |
|
165 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
70535 |
1091 |
12275 |
147 |
1396 |
13818 |
19.6% |
|
166 |
Xã Thường Tân |
21372 |
656 |
4080 |
60 |
6 |
4146 |
19.4% |
|
167 |
Phường Bảy Hiền |
101729 |
873 |
17110 |
123 |
1819 |
19052 |
18.7% |
|
168 |
Phường Nhiêu Lộc |
86206 |
713 |
13092 |
81 |
240 |
13413 |
15.6% |







